KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

6 / tất cả 1,715

Seoul Jung-guDữ liệu theo vùng6

동국대학교 이주다문화통합연구소

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

서울특별시 중구 퇴계로36길 2 신관 218호 이주다문화통합연구소

동북아평화연대

Hỗ trợ định cư cho kiều bào hồi hươngLớp tiếng HànHỗ trợ pháp lý và cư trú

Vai tròLiên kết xuyên quốc giaKế thừa văn hóa

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Tổ chức cộng đồng người di cưCơ quan Kiều bào Hàn Quốc (OKA)

서울특별시 중구 수표로 22, 402호

서울특별시 가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhGiáo dục tài chínhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Trung tâm gia đìnhBộ Bình đẳng giới và Gia đình

서울특별시 중구 소파로4길 6

신당야학

Giáo dục người lớnVăn hóa và cộng đồngGiáo dục kỹ năng sốLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao động

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmSeoul

서울특별시 중구 퇴계로90길 26 2층

우리함께외국인지원센터

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Tổ chức dân sự và tôn giáo hỗ trợ người di cư

서울특별시 중구 퇴계로31길 18, 용봉빌딩 4층

중구 가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

서울특별시 중구 퇴계로 460 중구종합복지센터 10층

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.