KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

5 / tất cả 1,715

Jeollabuk-do Jeonju-si Wansan-guDữ liệu theo vùng5

선너머종합사회복지관

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

전라북도 전주시 완산구 선너머로 54

전북 외국인근로자지원센터

Phiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Chính quyền địa phương, ủy thác

Trung tâm hỗ trợ lao động nước ngoàiBộ Việc làm và Lao động (MOEL)

전라북도 전주시 완산구 홍산로 276 6층

전북국제협력진흥원

Lớp tiếng HànHỗ trợ pháp lý và cư trúĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Kinh phí từ Chính quyền địa phương

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Trung tâm hỗ trợ cư dân nước ngoàiChính quyền tỉnh Jeollabuk-do

전라북도 전주시 완산구 홍산로 276

전북특별자치도 다문화교육지원센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ con cái và giáo dụcPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng Hàn

Bộ Giáo dục và các Sở giáo dục, chỉ định

Cơ sở dành cho thanh thiếu niên có nền tảng di cư và giáo dục đa văn hóaBộ Giáo dục (MOE)

전라북도 전주시 완산구 홍산로 111

전주비전대학교(지역학습관)

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

전라북도 전주시 완산구 천잠로 235

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.