KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

5 / tất cả 1,715

Gyeongsangbuk-do Andong-siDữ liệu theo vùng5

가톨릭상지대학교(지역학습관)

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상북도 안동시 상지길 45

경북외국인다문화지원센터

Hỗ trợ con cái và giáo dụcVăn hóa và cộng đồngHỗ trợ gia đìnhLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúKết nối y tếĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Tổ chức dân sự và tôn giáo hỗ trợ người di cư

경상북도 안동시 남후면 남일로 1453

경상북도 다문화교육지원센터

Hiểu biết và nâng cao nhận thức về đa văn hóaPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng Hàn

Bộ Giáo dục và các Sở giáo dục, chỉ định

Cơ sở dành cho thanh thiếu niên có nền tảng di cư và giáo dục đa văn hóaBộ Giáo dục (MOE)

경상북도 안동시 풍천면 도청대로 511

국립경국대학교

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

경상북도 안동시 경동로 1375

안동시 가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Trung tâm gia đìnhBộ Bình đẳng giới và Gia đình

경상북도 안동시 경북대로 440 3층

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.