KIRD Bảng thông tin Nhập cư Khu vực Hàn Quốc
Tiếng Việt

Danh sách tổ chức hỗ trợ

Hỗ trợ cần thiết

5 / tất cả 1,715

Busan Sasang-guDữ liệu theo vùng5

경남정보대학교(지역학습관)

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

부산광역시 사상구 주례로 45

동서대학교(외국어교육원)

Lớp tiếng HànĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

부산광역시 사상구 주례로 47

부산교구 이주노동자 사목

Lớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngKết nối y tế

Tổ chức tôn giáo, kinh phí riêng

Trung tâm hỗ trợ lao động nước ngoài

부산광역시 사상구 사상로250번길 65 노동사목센터

사상구가족센터

Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác

Trung tâm gia đìnhBộ Bình đẳng giới và Gia đình

부산광역시 사상구 가야대로196번길 51 다누림센터 4층

이주민문화센터

Hiểu biết và nâng cao nhận thức về đa văn hóaVăn hóa và cộng đồngLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngKết nối y tếĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội

Bộ Tư pháp, chỉ định

Xã hội dân sự, kinh phí riêng

Cơ sở vận hành Chương trình Hội nhập Xã hội và Thích nghi sớmBộ Tư pháp (MOJ)

부산광역시 사상구 사상로309번길 58 3층

Phạm vi của danh sách

Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.

Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.