글로벌투게더경산
Hỗ trợ gia đìnhViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Xã hội dân sự, kinh phí riêng
경상북도 경산시 서상길 39 1층
23 / tất cả 1,715
Nguồn: Danh sách tổ chức hỗ trợ. Bản đồ nền của OpenStreetMap những người đóng góp và CARTO.
Ghi chú: Chỉ các tổ chức có tọa độ đã xác nhận mới được đánh dấu.
Hỗ trợ gia đìnhViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Xã hội dân sự, kinh phí riêng
경상북도 경산시 서상길 39 1층
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
경상북도 경주시 북성로 87 (북부동, 평생학습가족관 2층)
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
경상북도 고령군 대가야읍 왕릉로 30
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
경상북도 구미시 형곡동로2길 4
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
경상북도 구미시 산책길 73 구미시 가족행복플라자
Hỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhHỗ trợ nhà ởPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngHỗ trợ pháp lý và cư trúKết nối y tếĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Việc làm và Lao động, ủy thác
Tổ chức tôn giáo, kinh phí riêng
Xã hội dân sự, kinh phí riêng
경상북도 구미시 지산1길 46-8
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
Tổ chức tôn giáo, kinh phí riêng
경상북도 김천시 평화길 134 4층 (평화동, 평화동 복합문화센터)
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
경상북도 문경시 흥덕8길 20
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
경상북도 봉화군 봉화읍 내성로5길 13 3층 (군민행복센터)
Giáo dục ngôn ngữ mẹ đẻHỗ trợ nạn nhân khủng hoảng và bạo lựcHỗ trợ gia đìnhPhiên dịch và biên dịchLớp tiếng HànViệc làm và quyền lao độngĐịnh cư ban đầu và hội nhập xã hội
Bộ Bình đẳng giới và Gia đình, chương trình do địa phương ủy thác
경상북도 상주시 상산로 97
Đây không phải là thống kê do chính phủ công bố và danh sách có thể thiếu tổ chức. 1,339 tổ chức ghi số điện thoại, 1,640 tổ chức có địa chỉ, 1,094 tổ chức có trang web đã xác nhận và 947 tổ chức có tài khoản mạng xã hội đã xác nhận.
Danh sách được lấy từ những sổ đăng ký nào và thiếu những gì được trình bày trong Chỉ số và phạm vi.